| Model | SP C360SFNw |
| Đặc điểm tính năng, cấu hình chính | In đa chức năng laser màu, photo màu, scan màu, fax, đảo mặt tự động, có Network, có khay nạp bản gốc 2 mặt tự động (SPDF). Công nghệ in LED |
| Bộ xử lý | 1.2 GHz |
| Bộ nhớ | 2 GB |
| Giao diện | LCD 7" Smart Operation panel |
| Cổng kết nối | USB 2.0, USB Host (in trực tiếp từ USB), Ethernet 10 base-T100 base-TX, Wireless LAN (IEEE 802.11 b/g/n), NFC, SD slot |
| Giao thức mạng | TCP/IP, IPP, Bonjour |
| Khay chứa giấy vào | Tiêu chuẩn :250 tờ + khay tay 100 tờ + 500 tờ (optional) |
| Khay nạp bản gốc | Khay SPDF : 50 tờ (Singer pass Document Feeder) - chụp 2 mặt tự động với 1 lần quét. |
| Khay chứa giấy ra | 150 tờ |
| Hệ điều hành tương thích | Win 7/8/8.1/10, server 2003/server 2008/server 2012 (32bit/64bit), Mac OS X v10.11, Linux (Ubuntu,Open SUSE & Red Hat Enterprise) |
| Mực in | Hộp mực loại thường: mực đen 2.500 trang - C/M/Y :1.500 trang (theo máy tương đương) Hộp mực loại cao: mực đen 7.000 trang - C/M/Y : 7.000 trang (Theo tiêu chuẩn phủ mực 5%) Trống: màu đen 15.000 trang - C/M/Y : 12.000 trang |
| In | |
| Tốc độ | 30 trang/phút (A4) (màu/đen trắng) |
| Công suất tối đa | 65,000 trang/tháng |
| Độ phân giải | 1200 x 1200 dpi |
| In 2 mặt | Tự động |
| Thời gian in trang đầu | 7.2 giây (color), 8.6 giây (B&W) |
| Thời gian khởi động | <= 25.1 giây |
| Font chữ | PCL: 80 fonts |
| Ngôn ngữ in | PCL5c, PCL6, PostScript3, PictBridge, PDF |
| Photocopy | |
| Tốc độ Copy | 30 trang / phút (đen trắng) - 20 trang / phút (Màu) |
| Độ phân giải | 600x600 dpi (in), 1200x1200 dpi (scan) |
| Copy sách, vở | Có hỗ trợ |
| Copy chứng minh thư (ID Card Copy) | Có hỗ trợ |
| Phóng to/thu nhỏ | 25% - 400% |
| Copy nhiều bản | Tối đa 99 bản |
| Thang độ đậm | 5 |
| Thang độ xám | 256 |
| Khay nạp giấy bản gốc | Tự động 2 mặt qua khay SPDF (Single Pass Document Feeder) - tối đa 50 tờ |
| Scan | |
| Độ phân giải | Lên đến 1200x1200 dpi, lên đến 19200 dpi với TWAIN |
| Tốc độ scan | 30 ảnh/phút (đen trắng), 20 ảnh /phút (màu) |
| Chế độ scan | Đen/Trắng, Thang độ xám, Màu |
| Scan to Email | Có |
| Scan to Folder/USB | Có |
| Trình điều khiển | TWAIN, Scanner Utility, ICA, SANE |
| Khay nạp giấy bản gốc | Tự động 2 mặt qua khay SPDF (Single Pass Document Feeder) - tối đa 50 tờ |
| Fax | |
| Giao thức | MH/MR/MMR/JBIG |
| Tương thích | G3 |
| Bộ nhớ | Tích hợp bộ nhớ dự phòng |
| Độ phân giải | 8 x 3.85 line/mm, 200 x 100 dpi, 8 x 7.7 line/mm, 200 x 200 dpi |
| Modem | 33.6Kbps-2400bps với khả năng tự động quay số lại |
| Tốc độ Fax | 28 trang / phút |
| IP-Fax, PC-Fax, Fax-Email | Có hỗ trợ |
- So sánh Tivi Coocaa 43Z73 và Coocaa 43Z72: Nên chọn mẫu nào phù hợp?
- giới thiệu và hướng dẫn lắp đặt ruijie Reyee RG-RAP2260(H)
- giới thiệu và hướng dẫn sử dụng Access Point WiFi 6 gắn trần Reyee RG-RAP2260(E)
- Hướng dẫn sử dụng Router Wi-Fi 4G LTE TP-Link TL-MR105
- Hướng dẫn sử dụng RUIJIE REYEE RG-RAP2200(F)
- So sánh Tivi Coocaa 43Z73 và Coocaa 43Z72: Nên chọn mẫu nào phù hợp?
- Đánh Giá Chi Tiết: Ruijie Reyee RG-RAP2200(E) - Phủ Sóng Ổn Định 85% Không Gian
- So sánh giữa 2 dòng chuột Logitech: M650 & M650
- TP-Link CPE510 và CPE210: Nên Chọn Thiết Bị Nào?
- Giới thiệu thương hiệu mạng Commscope – Giải pháp hạ tầng mạng hàng đầu thế giới