Mainboard ASROCK Z490M-ITX/ac (Intel Z490, Socket 1200, Mini-ITX, 2 khe Ram DDR4)
- Socket: 1200, Chipset: Z490
- Hỗ trợ RAM: 2 khe DDR4, tối đa 64GB
- Lưu trữ: 2 x M.2 NVMe, 4 x SATA 3 6Gb/s
- Cổng xuất hình: 1 x HDMI, 1 x Display Port
Đánh giá Mainboard ASROCK Z490M-ITX/ac | TIC.VN
Tổng quan mainboard ASROCK Z490M-ITX/AC

- Hỗ trợ bộ xử lý Intel ® Core ™ thế hệ thứ 10 (Ổ cắm 1200)
- Hỗ trợ DDR4 4400 MHz + (OC)
- 1 PCIe 3.0 x16
- Tùy chọn đầu ra đồ họa: HDMI, DisplayPort
- Âm thanh 7.1 CH HD (Bộ giải mã âm thanh Realtek ALC1200), Âm thanh Nahimic
- 4 SATA3, 1 Ultra M.2 (PCIe Gen3 x4 & SATA3), 1 Ultra M.2 (PCIe Gen3 x4)
- 4 USB 3.2 Gen2 Loại A (Phía sau)
- 4 USB 3.2 Gen1 (Loại sau A + C, 2 Mặt trước)
- Dragon 2.5 Gigabit LAN, Intel ® Gigabit LAN
- Intel ® 802.11ac WiFi + BT 4.2
Các công nghệ được trang bị trên ASROCK Z490M-ITX/AC
Âm thanh Nihimic
Cho dù bạn đang sử dụng tai nghe, tai nghe, loa ngoài hay loa trong, qua USB, Wi-Fi, đầu ra analog hoặc thậm chí HDMI, Nahimic Audio mang đến cho bạn trải nghiệm nghe hấp dẫn nhất, sống động và phong phú với nhiều chi tiết.
Sound Tracker là một chỉ báo trực quan chỉ ra các hướng mà âm thanh chiếm ưu thế đang đến. Mỗi âm thanh được định vị chính xác trong 360 ° trên một radar để có thể đắm chìm hoàn toàn trong trò chơi.
Công nghệ tăng tần số BASE
Ai đã từng nói rằng chỉ có CPU dòng K và nền tảng gia đình Z có khả năng được thực hiện với công suất tối đa. Thông qua Công nghệ ASRock BFB (Tăng tần số tăng cường), người dùng có thể cài đặt CPU không phải dòng K của họ vào bo mạch chủ 400 dòng của ASRock (ngay cả các mẫu không phải Z) và tận hưởng khả năng tăng tần số cơ bản với sức mạnh tiềm ẩn của bộ xử lý.
Mặc dù ASRock BFB mang sức sống vào CPU không phải dòng K và bo mạch chủ dòng Z, nhưng tần số tăng hiện tại vẫn phụ thuộc vào hệ thống làm mát được áp dụng trên giàn khoan của bạn.
Công nghệ Dr.Mos

Hỗ trợ làm mát CPU đa đạng

Khe mở cắm SSD M.2 kép với lớp thép bảo vệ

- So sánh Tivi Coocaa 43Z73 và Coocaa 43Z72: Nên chọn mẫu nào phù hợp?
- giới thiệu và hướng dẫn lắp đặt ruijie Reyee RG-RAP2260(H)
- giới thiệu và hướng dẫn sử dụng Access Point WiFi 6 gắn trần Reyee RG-RAP2260(E)
- Hướng dẫn sử dụng Router Wi-Fi 4G LTE TP-Link TL-MR105
- Hướng dẫn sử dụng RUIJIE REYEE RG-RAP2200(F)
- So sánh Tivi Coocaa 43Z73 và Coocaa 43Z72: Nên chọn mẫu nào phù hợp?
- Đánh Giá Chi Tiết: Ruijie Reyee RG-RAP2200(E) - Phủ Sóng Ổn Định 85% Không Gian
- So sánh giữa 2 dòng chuột Logitech: M650 & M650
- TP-Link CPE510 và CPE210: Nên Chọn Thiết Bị Nào?
- Giới thiệu thương hiệu mạng Commscope – Giải pháp hạ tầng mạng hàng đầu thế giới