CPU Intel Core i5-11600K (12M Cache, 3.90 GHz up to 4.90 GHz, 6C12T, Socket 1200)
Số lõi/luồng: 6/12
Tần số cơ bản/turbo: 3.90/4.90 GHz
Bộ nhớ đệm: 12 MB
Đồ họa tích hợp: Intel® UHD Graphics 750
Bus ram hỗ trợ: DDR4-3200Mhz
Mức tiêu thụ điện: 95 W
CPU Intel Core i5-11600K (3.90GHz Turbo Up To 4.90GHz, 6 Nhân 12 Luồng,12MB Cache, Rocket Lake)
Dòng sản phẩm mới đến từ Intel không chỉ thể hiện hiệu năng khủng mà còn đem tới kha năng đơn nhân vô cùng lớn 4.9 GHz. Intel Core i5 11600K ở phân khúc tầm trung chính là lựa chọn hàng đầu cho cỗ máy cần xử lý nhanh tiện và giá tốt.
Trong lần giới thiệu về CPU máy tính thế hệ thứ 11 vừa qua, cái tên Intel Core i5 11600K là cái tên vô cùng sáng giá bởi mức giá hợp lý, phù hợp với đa số bộ phận người dùng hiện nay, cũng như trang bị cho mình những tính năng không thua gì so với các CPU cao cấp như Intel Core i7 11700K và i9 11900K.

Cải tiến về IPC:
Với tất cả CPU thế hệ thứ 11, chúng ta có sự cải thiện vượt trội nhờ IPC tăng lên 19%. Sự tăng cường IPC giúp cho xung nhịp của CPU dễ dàng đạt tối đa toàn nhân hơn, giúp cho số lượng core dễ dàng đạt mức tối đa 4.9 GHz theo chuẩn của Intel Core i5 11600K. Sự nâng cấp đáng giá này chính là tiền đề cho sức mạnh đơn nhân của CPU này trở thành số 1 trong phân khúng tầm trung, qua đó giúp các phần mềm đòi hỏi xử lý từ xung đơn nhân trở được cải thiện đáng kể đặc biệt với người dùng thường xuyên chơi game.

Thay đổi iGPU tích hợp cho trải nghiệm đỉnh cao hơn:
Sự cải tiến đáng kể khác chính là nhân đồ họa tích hợp iGPU Intel UHD Graphic 630 đã bị khai tử thay vào đó là phiên bản mạnh mẽ hơn là Intel UHD Graphic 730. Mặc dù so với card đồ họa rời thông thường thì sẽ khó có thể nói Intel UHD Graphic 730 cho hiệu năng vượt trội hơn được, thế nhưng sức mạnh cải tiến từ việc dựa trên kiến trúc Iris Xe đã tạo nên một nền tảng chất lượng cho trải nghiệm tối ưu chi phí hợp khi bạn có thể tận hưởng hầu hết các tựa game phổ thông hiện nay mà không cần thiết phải có card đồ họa.
Trải nghiệm giải trí trên IGPU Intel UHD Graphic 730 là điểm nhấn đầu tiên, trải nghiệm làm việc với nhân đồ họa tích hợp này chính là điểm nhấn thứ 2 khi các phần mềm làm việc nổi bật hiện nay nhất là với dân dựng video như Adobe Premiere, dân thiết kế 3DS MAX, Blender, thì việc tối ưu tính năng Intel Quick Sync cho phép tận dụng iGPU chính là yếu tố chính cho sự lựa chọn CPU Intel Core i5 11600K.

Cải tiến trên Lane PCI-E 4.0:
Giá trị tiếp theo mà Intel Core i5 11600K còn nằm ở lane PCI-E 4.0. Chúng ta có 20 Lane PCI-E 4.0 trong đó 4 lane tích hợp cho SSD PCI-E 4.0 và 16 Lane PCI-E cho card đồ họa. Chuẩn PCI-E 4.0 không chỉ giúp cho tốc độ đọc ghi của SSD tăng lên đáng kể gần như gấp đôi so với thế hệ cũ, mà còn giúp cho làm việc hiệu quả hơn với việc tích hợp cho CPU các chuẩn 10-bit VA1 hay 12-bit HEVC giúp làm việc hiệu quả hơn. Hãy thử tưởng tượng nhé, với tốc độ SSD PCI-E 3.0 giao động khoảng 3000 mb/s tốc độ đọc, bạn sẽ có trải nghiệm làm việc vô cùng hiệu quả rồi và khi lên tới 7000 mb/s như thông số các SSD PCI-E 4.0 nêu ra thì sẽ còn đáng gớm hơn nữa.
Đây là điểm mà rất nhiều Editor cần tới đặc biệt là nhà sản xuất phim hay những người dùng làm việc yêu cầu kịp tiến độ nhanh trong truyền tải dữ liệu. Công đoạn Render trên ổ cứng cũng sẽ được tăng cường khi trang bị SSD PCI-E 4.0.
Với 16 Lane PCI-E 4.0 hỗ trợ cho card sẽ giúp cho tốc độ xử lý của card được phát huy tối đa hơn nữa, nhờ đó người dùng được thoải mái hơn trong truyền tải nội dung và tiếp nhận dữ liệu hiệu quả hơn, từ đó triển khai trong xử lý đồ họa nhanh hơn cụ thể ở đây là 3D. Đây cũng là điểm vô cùng lợi cho những bạn sự dùng card đồ họa rời kết hợp cùng CPU này trong trải nghiệm chơi game, giúp FPS đạt hiệu quả tốt hơn.

Cải tiến về Bus RAM:
Sự nâng cấp từ hỗ trợ bus RAM giúp cho Intel Core i5 11600K mang tới sự cải tiến không chỉ băng thông mà còn tới các phần mềm ứng dụng khác nữa. Hãy nói đơn giản với trải nghiệm làm việc, khi bạn có Bus Ram cao hơn thì số lượng dữ liệu đến CPU sẽ nhiều hơn để xử lý thay vì phải chờ đợi dữ liệu truyền tải tới như trước kia. Cụ thể Intel Core i5 11600K cho phép chạy default ở mức 3200 MHz so với thế hệ trước là 2933 MHz. Đây sẽ là bước tiến vô cùng lớn giúp trải nghiệm từ chơi game cho tới thực hiện các công việc như 3Ds Max, Lumion,... trở nên mượt mà hơn. Chưa kể các Mainboard hỗ trợ CPU thế hệ thứ 11 như Z590 hay đến B560 đều hỗ trợ ép xung Ram lên cao hơn nữa có thể lên tới 5066MHz, và điều đó chỉ có thể thực hiện được vs CPU Intel thế hệ thứ 11 ở đây là Intel Core i5 11600K.
Trí tuệ Ai được đẩy mạnh hơn nữa:
Sự cải tiến trong trí tuệ nhân tạo cũng là hướng đi mà Intel lựa chọn cho dòng CPU mới lần này. Sự tích hợp công nghệ Intel Deep Learning Boost giúp hỗ trợ cho khả năng tính toán, ứng dụng Ai trở nên hiệu quả hơn, tăng khả năng xử lý nội dung trong truyền tải đến Ai. Đây sẽ là lợi thế vô cùng lớn giúp tăng cường sức mạnh cho công nghệ tương lai khi hầu như các tập đoàn lớn đều đã và đang nghiên cứu mảng phát triển này.

Hỗ trợ Resizable Bar cho card đồ họa
Một điểm chú ý của phiên bản Intel Core i5 11600K lần này còn nằm ở việc hỗ trợ Resizable Bar, với những người dùng chuyên nghiệp, thì Resizable Bar là tính năng PCI Express tiên tiến cho phép CPU truy cập toàn bộ vùng đệm khung GPU giúp hiệu suất chơi game đạt hiệu quả tốt hơn.
Đây vẫn là điểm nhấn mà bao năm nay Intel luôn là số 1 và giờ đây khả năng chơi game của CPU Intel này được tăng lên vị thế cao hơn nữa, qua đó tạo sự độc tôn trong trải nghiệm giải trí.
Chính những tính năng này cùng với mức giá hấp dẫn nhất trong phân khúc phổ thông, rõ ràng Intel Core i5 11600K chính là lựa chọn vô cùng hoàn hảo cho trải nghiệm làm việc cũng như giải trí, một CPU chất lượng với các công nghệ tiến tiến nhất hiện nay
|
Sản phẩm |
Bộ vi xử lý CPU |
|
Hãng sản xuất |
Intel |
|
Model |
Core i5-11600K |
|
Socket |
FCLGA1200 |
|
Tốc độ cơ bản |
3.90 GHz |
|
Cache |
12 MB |
|
Nhân CPU |
6 |
|
Luồng CPU |
12 |
|
VXL đồ họa |
Intel® UHD Graphics 750 |
|
Bộ nhớ hỗ trợ |
Tối đa 128GB DDR4-3200Mhz |
|
Dây chuyền công nghệ |
14 nm |
|
Điện áp tiêu thụ tối đa |
95 W |
|
Nhiệt độ tối đa |
100°C |
- So sánh Tivi Coocaa 43Z73 và Coocaa 43Z72: Nên chọn mẫu nào phù hợp?
- giới thiệu và hướng dẫn lắp đặt ruijie Reyee RG-RAP2260(H)
- giới thiệu và hướng dẫn sử dụng Access Point WiFi 6 gắn trần Reyee RG-RAP2260(E)
- Hướng dẫn sử dụng Router Wi-Fi 4G LTE TP-Link TL-MR105
- Hướng dẫn sử dụng RUIJIE REYEE RG-RAP2200(F)
- So sánh Tivi Coocaa 43Z73 và Coocaa 43Z72: Nên chọn mẫu nào phù hợp?
- Đánh Giá Chi Tiết: Ruijie Reyee RG-RAP2200(E) - Phủ Sóng Ổn Định 85% Không Gian
- So sánh giữa 2 dòng chuột Logitech: M650 & M650
- TP-Link CPE510 và CPE210: Nên Chọn Thiết Bị Nào?
- Giới thiệu thương hiệu mạng Commscope – Giải pháp hạ tầng mạng hàng đầu thế giới