Thông số kỹ thuật
|
Items |
Specification |
|
SDI signal |
SD-SDI,HD-SDI,3G-SDI |
|
Transport protocol |
HDbitT |
|
SDI rate |
270Mb/s,1.485Gb/s,2.97Gb/s |
|
SDI resistance |
75Ω |
|
Support resolution |
SD-SDI:480i@60Hz,576i@50Hz HD-SDI:720p@50/60Hz,1080i@50/60Hz,1080p@24/25/30Hz 3G-SDI:1080p@50/60Hz |
|
IR remote control |
Support 20~60kHz wide frequency IR remote device |
|
Transmit distance |
Transmit 1080P signal over cat6 up to 120 meters CAT5:80m、CAT5E:100m、CAT6:120m It transmits up to 150meters over higher quality level network cable. |
|
Working temperature |
0℃~60℃ |
|
Power supply |
DC5V/2A *2PCS |
|
Power consumption |
TX<6W RX<6W |
|
Product dimension |
138x105x23.8mm *2pcs |
|
Weight |
TX:182g RX: 180g |
|
Color |
Black |
Bộ mở rộng SDI này áp dụng công nghệ HDbitT, để truyền tín hiệu SDI qua một cáp RJ-45 Jack CAT5e / 6 duy nhất lên đến 394 feet (120 mét). Nó hỗ trợ chức năng trả về IR và nó sẽ mở rộng tín hiệu SDI không giới hạn với kết nối tầng. Nó hỗ trợ đầu vào và độ phân giải tín hiệu SD-SDI, HD-SDI và 3G-SDI lên đến 1920x1080 @ 60Hz.
1. Mở rộng qua một cáp mạng
2. Tương thích với cáp Cat5e / 6
3. Hỗ trợ khoảng cách truyền lên tới 394feet (120 mét)
4. Hỗ trợ đầu vào tín hiệu SD-SDI, HD-SDI và 3G-SDI
5. Hỗ trợ độ phân giải lên tới 1080P @ 60Hz
6. Hỗ trợ chức năng trả lại IR
7. Hỗ trợ kết nối tầng để mở rộng tín hiệu SDI không giới hạn
- So sánh Tivi Coocaa 43Z73 và Coocaa 43Z72: Nên chọn mẫu nào phù hợp?
- giới thiệu và hướng dẫn lắp đặt ruijie Reyee RG-RAP2260(H)
- giới thiệu và hướng dẫn sử dụng Access Point WiFi 6 gắn trần Reyee RG-RAP2260(E)
- Hướng dẫn sử dụng Router Wi-Fi 4G LTE TP-Link TL-MR105
- Hướng dẫn sử dụng RUIJIE REYEE RG-RAP2200(F)
- So sánh Tivi Coocaa 43Z73 và Coocaa 43Z72: Nên chọn mẫu nào phù hợp?
- Đánh Giá Chi Tiết: Ruijie Reyee RG-RAP2200(E) - Phủ Sóng Ổn Định 85% Không Gian
- So sánh giữa 2 dòng chuột Logitech: M650 & M650
- TP-Link CPE510 và CPE210: Nên Chọn Thiết Bị Nào?
- Giới thiệu thương hiệu mạng Commscope – Giải pháp hạ tầng mạng hàng đầu thế giới