ĐIỆN THOẠI IP KHÔNG DÂY YEALINK W56P
Thời gian nghe gọi lên đến 30 giờ, thời gian chờ lên đến 400 giờ
Sạc nhanh: 10 phút sạc cho 2 giờ nghe gọi
Hỗ trợ sạc qua USB
Kết nối tai nghe qua jack 3,5 mm
Bảo hành: 1 năm
Thông số kỹ thuật
| Nguồn |
Non PoE |
|---|---|
| Hổ trợ |
Cổng tai nghe 3.5mm |
| Hãng sản xuất |
Yealink |
| Màn hình |
Màu |
| Số lượng tài khoản SIP |
1 – 5 |
- Thiết kế sang trọng, cao cấp
- Âm thanh HD đặc biệt với công nghệ băng tần rộng
- Hỗ trợ lên đến 4 cuộc gọi thoại đồng thời
- Hỗ trợ lên đến 5 điện thoại không dây DECT W56H
- Hỗ trợ lên đến 5 dòng hiển thị
- Màn hình màu 2.4” , độ phân giải 240 x 320 pixel với giao diện người dùng trực quan
- Thời gian nghe gọi lên đến 30 giờ, thời gian chờ lên đến 400 giờ
- Sạc nhanh: 10 phút sạc cho 2 giờ nghe gọi
- Hỗ trợ sạc qua USB
- Kết nối tai nghe qua jack 3,5 mm
- Bảo hành: 1 năm
ĐIỆN THOẠI IP KHÔNG DÂY YEALINK W56P
Điện thoại IP không dây Yealink W56P là dòng điện thoại không dây VOIP. Được nâng cấp cho dòng điện thoại không dây Yealink W52P trước đó.
Với màn hình màu có kích thước rộng hơn 2,4 inch. Kiểu dáng được thiết kế thanh lịch cho ngành công nghiệp khác nhau như kho hàng. Phụ vụ và quày hàng bán lẻ và các phân xưởng. Hiệu suất pin tuyệt vời với nhiều chức năng sử dụng. Quản lí dể dàng bằng giao diện điện thoại hoặc giao diện web.
TÍNH NĂNG
Mở rộng lên đến 5 điện thoại không dây DECT cho mỗi Base tùy thuộc vào nhu cầu của bạn · Phủ sóng radio DECT lên đến 20-50m trong nhà và 300m khi ở ngoài trời · Tính năng ECO tiết kiệm năng lượng.
Công nghệ DECT: CAT-iq2.0 tập trung vào chất lượng cao âm thanh VoIP (băng rộng), cũng như các ứng dụng dữ liệu tốc độ bit thấp, hoàn toàn tương thích với DECT GAP.
Yealink W56P mang lại những lợi ích điển hình của dòng điện thoại DECT như thời gian đàm thoại dài, thời gian chờ cao và chất lượng giọng nói cao, cung cấp giá tốt nhất và là lý tưởng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Thời gian chờ cuộc gọi là 400h và thời gian đàm thoại là 30h.
Ngoài ra, Yealink W56P còn có những tính năng khác như tiết kiệm năng lượng, 9 giai điệu chuông. Hổ trợ đa ngôn ngữ. Các tính năng của điện thoại như: Giữ, chuyển cuộc gọi, hội nghị 3 chiều. Chuyển đổi giữa các cuộc gọi . Chờ cuộc gọi, tắt tiếng, DND. Hiển thị Caller ID , redial. Cuộc gọi ẩn danh, từ chối cuộc gọi ẩn danh. Chuyển tiếp cuộc gọi (always/busy/no answer). Danh bạ lên đến 500 mục (Lưu trữ trong base). Remote phonebook/LDAP. Lịch sử cuộc gọi (Outgoing/miss/accepted)

- So sánh Tivi Coocaa 43Z73 và Coocaa 43Z72: Nên chọn mẫu nào phù hợp?
- giới thiệu và hướng dẫn lắp đặt ruijie Reyee RG-RAP2260(H)
- giới thiệu và hướng dẫn sử dụng Access Point WiFi 6 gắn trần Reyee RG-RAP2260(E)
- Hướng dẫn sử dụng Router Wi-Fi 4G LTE TP-Link TL-MR105
- Hướng dẫn sử dụng RUIJIE REYEE RG-RAP2200(F)
- So sánh Tivi Coocaa 43Z73 và Coocaa 43Z72: Nên chọn mẫu nào phù hợp?
- Đánh Giá Chi Tiết: Ruijie Reyee RG-RAP2200(E) - Phủ Sóng Ổn Định 85% Không Gian
- So sánh giữa 2 dòng chuột Logitech: M650 & M650
- TP-Link CPE510 và CPE210: Nên Chọn Thiết Bị Nào?
- Giới thiệu thương hiệu mạng Commscope – Giải pháp hạ tầng mạng hàng đầu thế giới