| Kết nối | MPO |
| DOM | DOM |
| Loại biểu mẫu | QSFP + |
| Phương tiện truyền thông | MMF |
| Với tới | 150m |
| Tốc độ, vận tốc | 40GBase |
| Mô tả tốc độ | 40 Gigabit |
| Loại thu phát | SR4 |
| Bước sóng | 850nm |
| Tính năng A | Tuân thủ SFF-8436 |
| Tính năng B | Đầu nối MPO |
| Đặc sắc | Sợi quang đa chế độ |
| Tính năng E | Nhiệt độ thương mại 0 đến 70 độ C |
| Tính năng H | Hot Pluggable |
| Tính năng I | Kim loại với EMI thấp hơn |
| Tính năng J | Bảo vệ ESD tuyệt vời |
| Tính năng K | Tuân thủ RoHS và không có chì |
| Môi trường | 0 đến 70C |
| Đặc điểm kỹ thuật vật lý | |
|---|---|
| Kích thước vận chuyển sản phẩm (HxWxD) | 1,2 inch x 2,75 inch x 4,75 inch. |
| Trọng lượng vận chuyển sản phẩm (LB) | 0,4 |
| Điều khoản khác |
|---|
- So sánh Tivi Coocaa 43Z73 và Coocaa 43Z72: Nên chọn mẫu nào phù hợp?
- giới thiệu và hướng dẫn lắp đặt ruijie Reyee RG-RAP2260(H)
- giới thiệu và hướng dẫn sử dụng Access Point WiFi 6 gắn trần Reyee RG-RAP2260(E)
- Hướng dẫn sử dụng Router Wi-Fi 4G LTE TP-Link TL-MR105
- Hướng dẫn sử dụng RUIJIE REYEE RG-RAP2200(F)
- So sánh Tivi Coocaa 43Z73 và Coocaa 43Z72: Nên chọn mẫu nào phù hợp?
- Đánh Giá Chi Tiết: Ruijie Reyee RG-RAP2200(E) - Phủ Sóng Ổn Định 85% Không Gian
- So sánh giữa 2 dòng chuột Logitech: M650 & M650
- TP-Link CPE510 và CPE210: Nên Chọn Thiết Bị Nào?
- Giới thiệu thương hiệu mạng Commscope – Giải pháp hạ tầng mạng hàng đầu thế giới